Câu tiếng Anh có từ “fabric”
213 câu thật có từ fabric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabric nghĩa là vải. fabric là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabric
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Much strife had accompanied the erection of the fabric of feudalism, but it now stood complete.
Từ trong câu: fabric, much, accompany, now, stand, complete
Trumbull White, The War in the East: Japan, China, and Corea. Nguồn: Project Gutenberg #55608. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No savage tribe that we had heard of made such fabrics.
Từ trong câu: fabric, tribe, hear, make
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For centuries Babylonia had been the home of weavers and embroiderers whose fabrics were famous all over the east.
Từ trong câu: fabric, whose, century, home, famous, east
A. H. Sayce, The early history of the Hebrews. Nguồn: Project Gutenberg #75324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had lived among carpets from childhood, and knew the characteristic features of all the many kinds of eastern fabrics.
Từ trong câu: fabric, live, among, carpet, childhood, know, characteristic, feature
Herbert Strang, Frank Forester: A Story of the Dardanelles. Nguồn: Project Gutenberg #42943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it was a well-woven fabric, with a pattern, and of a clear scarlet that the water had not faded.
Từ trong câu: fade, pattern, fabric, scarlet, well, weave, clear, water
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ahead of him a line of bipeds all clothed in identical blue sacs of fabric had formed, spilling from the vehicles as they halted.
Từ trong câu: spill, ahead, line, identical, blue, fabric, form, vehicle
Alfred Coppel, The Invader. Nguồn: Project Gutenberg #32684. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her crudely fashioned blue dress was of a coarse cotton fabric and her dingy head rag had long lost its original color.
Từ trong câu: crudely, fashion, blue, dress, coarse, cotton, fabric, head
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Somebody had turned on the electric fans, and long streams of flimsy fabric were blowing about like a surrealist maypole dance.
Từ trong câu: surrealist, somebody, turn, electric, fan, long, stream, fabric
H. Beam Piper, Null-ABC. Nguồn: Project Gutenberg #18346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fabric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabric trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ fabric hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabric gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabric: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.