Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fabric”

213 câu thật có từ fabric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fabric nghĩa là vải. fabric là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fabric

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are two types of silk used in the manufacture of silk fabrics.

    Từ trong câu: fabric, type, silk, use, manufacture

    «Industrial development in Pakistan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855151 (bản sửa đổi 9643022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are two groups of fabric, natural and synthetic.

    Từ trong câu: synthetic, fabric, group, natural

    «Sewing/Fabric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218000 (bản sửa đổi 4601188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Choosing curtains is fun and there were so many colors and fabrics, it took the two girls quite a long time to decide.

    Từ trong câu: fun, curtain, fabric, decide, choose, many, color, take

    Ruth Plumly Thompson, The Gnome King of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #71273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most important seat of the silk-weaving industry is Bengal, but there are few parts of India where some silk fabrics are not woven.

    Từ trong câu: silk, weave, fabric, important, seat, industry, part

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are different types of boxes, such as the cardboard box, fabric box, and foil box.

    Từ trong câu: cardboard, different, type, box, fabric

    «Cut the Rope (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421815 (bản sửa đổi 11004893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fabric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
baseless fabric113 lần
textile fabric85 lần
woven fabric58 lần
woollen fabric39 lần
airy fabric44 lần
silken fabric35 lần
costly fabric43 lần
cotton fabric58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabric trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ fabric hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fabric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabric gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabric: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.