Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fabric”

212 câu thật có từ fabric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fabric nghĩa là vải. fabric là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fabric

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Artists often colored the moving fabric with bright shades of red, yellow, blue, green, and pink.

    Từ trong câu: fabric, artist, often, color, move, bright, shade, red

    «Film History/Hand Tinting of Films», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483742 (bản sửa đổi 4638725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Silk was the first type of fabric used in silk screening, and lent its name to the art.

    Từ trong câu: fabric, silk, first, type, use, screen, lend, name

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Silk Screen Printing - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102658 (bản sửa đổi 3250680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The two pieces are then cut apart and the two lengths of fabric are wound on separate take-up rolls.

    Từ trong câu: fabric, piece, cut, apart, length, wind, separate, take

    «Velvet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243675 (bản sửa đổi 6176558). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had lived among carpets from childhood, and knew the characteristic features of all the many kinds of eastern fabrics.

    Từ trong câu: fabric, live, among, carpet, childhood, know, characteristic, feature

    Herbert Strang, Frank Forester: A Story of the Dardanelles. Nguồn: Project Gutenberg #42943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We see no reason why that level of performance cannot be made a permanent part of the fabric of the American military.

    Từ trong câu: fabric, see, reason, level, performance, can, make, permanent

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Choosing curtains is fun and there were so many colors and fabrics, it took the two girls quite a long time to decide.

    Từ trong câu: fun, curtain, fabric, decide, choose, many, color, take

    Ruth Plumly Thompson, The Gnome King of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #71273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fabric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
baseless fabric113 lần
textile fabric85 lần
woven fabric58 lần
woollen fabric39 lần
airy fabric44 lần
silken fabric35 lần
costly fabric43 lần
cotton fabric58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabric trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ fabric hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fabric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabric gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabric: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.