Câu tiếng Anh có từ “fabric”
213 câu thật có từ fabric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabric nghĩa là vải. fabric là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabric
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They are composed of light fabrics, and flowers of the rarest kind.
Từ trong câu: fabric, compose, light, flower, rare, kind
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They wrapped the oldest bridge of the city with polyamide fabric.
Từ trong câu: fabric, wrap, old, bridge, city
«Street art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=277865 (bản sửa đổi 10971718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One of the best symptoms of taste amongst Englishwomen is the increasing use of the finer woollen fabrics.
Từ trong câu: fabric, best, symptom, taste, amongst, increase, use, fine
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The French constitution,--"a fabric of government which time could not destroy and the latest posterity would admire."
Từ trong câu: fabric, latest, posterity, constitution, government, time, destroy, late
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pottery is the most durable of fabrics so long as it is not broken.
Từ trong câu: pottery, durable, fabric, long, break
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Southern States contribute yearly thirty-four thousand tons of cotton, which is here made into the most delicate fabrics.
Từ trong câu: yearly, ton, fabric, southern, state, contribute, thirty, four
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most important seat of the silk-weaving industry is Bengal, but there are few parts of India where some silk fabrics are not woven.
Từ trong câu: silk, weave, fabric, important, seat, industry, part
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fabric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabric trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ fabric hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabric gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabric: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.