Câu tiếng Anh có từ “fabric”
211 câu thật có từ fabric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabric nghĩa là vải. fabric là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabric
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The noise of the labouring was truly appalling; the creaking, straining, jarring, as though the whole fabric were being dashed to pieces.
Tiếng lao động thực sự khủng khiếp; tiếng cọt kẹt, căng ra, chói tai, như thể toàn bộ tấm vải đang bị xé ra từng mảnh.
Từ trong câu: fabric, appalling, appal, appall, jarring, noise, labor, truly
William Clark Russell, The Death Ship: A Strange Story, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #49802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I felt as though I was holding up one corner of the national fabric myself, and I naturally experienced a pardonable pride about it.
Từ trong câu: fabric, feel, though, hold, up, corner, national, myself
Bill Nye, Bill Nye and Boomerang Or, The Tale of a Meek-Eyed Mule, and Some Other Literary Gems. Nguồn: Project Gutenberg #51959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The fabric of society was being disrupted.
Từ trong câu: disrupt, fabric, society
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I was selling, I was selecting fabrics, and became a stylist.
Từ trong câu: stylist, sell, select, fabric, become
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Somebody had turned on the electric fans, and long streams of flimsy fabric were blowing about like a surrealist maypole dance.
Từ trong câu: surrealist, somebody, turn, electric, fan, long, stream, fabric
H. Beam Piper, Null-ABC. Nguồn: Project Gutenberg #18346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fabric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabric trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ fabric hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabric gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabric: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.