E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eligible”

119 câu thật có từ eligible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eligible nghĩa là đủ điều kiện. eligible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: qualified for or allowed or worthy of being chosen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eligible

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng eligible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eligible parti51 lần
eligible voters52 lần
eligible bachelors25 lần
eligible suitor33 lần
eligible for parole22 lần
eligible to vote67 lần
eligible suitors18 lần
eligible for membership18 lần
eligible to participate22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eligible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eligible trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ eligible hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eligible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eligible gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eligible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eligible: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.