Câu tiếng Anh có từ “eligible”
119 câu thật có từ eligible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eligible nghĩa là đủ điều kiện. eligible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: qualified for or allowed or worthy of being chosen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eligible
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Discriminatory administration ensured that blacks would not be eligible to vote through the understanding clause.
Từ trong câu: eligible, administration, ensure, black, vote, understand, clause
«Geography of Race in the United States/Race, voting rights and segregation/Direct disenfranchisement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307944 (bản sửa đổi 3835826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They hoped the Corporation would grant them an eligible site for the intended new building.
Từ trong câu: eligible, hope, corporation, grant, site, intend, new, build
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"She would be eligible as an unmarried woman," Mrs Chadwick argued.
Từ trong câu: eligible, woman, mr, argue
F. E. Mills Young, Coelebs: The Love Story of a Bachelor. Nguồn: Project Gutenberg #37263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Marcus Cato, who was eligible to sit as a juryman, said he would not allow the eulogizer to destroy his own laws.
Từ trong câu: eligible, sit, allow, destroy, law
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bad enough for the sportsman, but highly eligible squatting ground, where the settler would have few trees to fell and abundant grass for his cattle.
Từ trong câu: eligible, bad, enough, highly, ground, settler, tree, fall
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eligible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eligible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eligible trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ eligible hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eligible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eligible gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eligible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eligible: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.