Câu tiếng Anh có từ “electron”
409 câu thật có từ electron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: electron nghĩa là điện tử. electron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an elementary particle with negative charge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ electron
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Both these properties can be explained by the fact that they are actually electrons.
Từ trong câu: electron, property, explain, fact, actually
«IB Physics/Atomic and Nuclear Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176799 (bản sửa đổi 3588778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Magnetism is caused by electrons (the negative particles in atoms that are also electric charges) spinning.
Từ trong câu: magnetism, cause, electron, negative, particle, atom, electric, charge
«Magnetism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21488 (bản sửa đổi 10169885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A chemical that gains electrons is said to be reduced by the reducing agent.
Từ trong câu: chemical, agent, gain, electron, reduce
«Reducing agent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257940 (bản sửa đổi 10580180). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, an atom is defined by its nucleus, not by its electrons.
Từ trong câu: define, however, atom, nucleus, electron
«Principles of electricity/Electrons and Electric Fields», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34326 (bản sửa đổi 2580056). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The reactions can not be explained by a series of simple discrete electron transfers.
Từ trong câu: discrete, reaction, explain, series, simple, electron, transfer
«Rearrangement reaction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306359 (bản sửa đổi 9361158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chemical shift is determined by the surrounding electron density of each carbon in a molecule.
Từ trong câu: density, chemical, shift, determine, surround, electron, carbon, molecule
«Metabolomics/Analytical Methods/NMR/C NMR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150486 (bản sửa đổi 4413284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Studies have shown that the selectivity can also be changed by the presence of electron donating and electron withdrawing groups.
Từ trong câu: selectivity, study, show, change, presence, electron, donate, withdraw
«Torquoselectivity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302857 (bản sửa đổi 10937915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Helium, the second entry in the Periodic Table, has a nucleus which consists of two protons and two neutrons and is orbited by two electrons.
Từ trong câu: proton, periodic, second, entry, table, nucleus, consist, electron
«Basic Physics of Digital Radiography/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246798 (bản sửa đổi 4375580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng electron
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electron beam | 965 lần |
| electron per | 1.784 lần |
| valence electron | 509 lần |
| electron accelerated | 425 lần |
| electron kev | 340 lần |
| free electron | 1.876 lần |
| electron density | 320 lần |
| electron microscopy | 180 lần |
| electron configuration | 203 lần |
| electron microscope | 149 lần |
| ev electron | 132 lần |
| accelerate an electron | 125 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ electron
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electron trong kho câu?
- Kho câu có 409 câu có từ electron hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ electron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 190 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electron?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electron: can và could (38 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.