E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “electron”

409 câu thật có từ electron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electron nghĩa là điện tử. electron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an elementary particle with negative charge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ electron

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Things that have taken electrons are called "negatively charged", and things that have given up electrons are called "positively charged".

    Từ trong câu: negatively, thing, take, electron, call, charge, give, up

    «Electric charge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9345 (bản sửa đổi 10941715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Detection of the magnetic spin of a single electron has been demonstrated using this technique.

    Từ trong câu: magnetic, spin, detection, single, electron, demonstrate, use, technique

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Magnetic resonance force microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229676 (bản sửa đổi 1843844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Improvements in microscopy, especially development of the Electron microscope, have revealed that cells are not merely membranous sacks containing fluid of gel-like consistency.

    Những cải tiến trong kính hiển vi, đặc biệt là sự phát triển của kính hiển vi điện tử, đã tiết lộ rằng các tế bào không chỉ đơn thuần là những túi màng chứa chất lỏng có độ đặc giống như gel.

    Từ trong câu: microscopy, improvement, especially, development, electron, microscope, reveal, cell

    «Botany/Plant cells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=987 (bản sửa đổi 4632192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ions are atoms or groups of atoms that have gained or lost electrons.

    Từ trong câu: ion, atom, group, gain, lose, electron

    «NCEA Level 1 Science/The structure of matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190925 (bản sửa đổi 4652400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Studies have shown that the selectivity can also be changed by the presence of electron donating and electron withdrawing groups.

    Từ trong câu: selectivity, study, show, change, presence, electron, donate, withdraw

    «Torquoselectivity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302857 (bản sửa đổi 10937915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gravitation has pulled the atoms close together, and taken off their electrons.

    Từ trong câu: gravitation, pull, atom, close, together, take, off, electron

    «White dwarf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4443 (bản sửa đổi 10197093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng electron

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electron beam965 lần
electron per1.784 lần
valence electron509 lần
electron accelerated425 lần
electron kev340 lần
free electron1.876 lần
electron density320 lần
electron microscopy180 lần
electron configuration203 lần
electron microscope149 lần
ev electron132 lần
accelerate an electron125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electron

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electron trong kho câu?
Kho câu có 409 câu có từ electron hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 190 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electron?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electron: can và could (38 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.