Câu tiếng Anh có từ “electron”
409 câu thật có từ electron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: electron nghĩa là điện tử. electron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an elementary particle with negative charge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ electron
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She found this when studying the electrons at a low temperature.
Từ trong câu: electron, find, study, low, temperature
«Chien-Shiung Wu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=577963 (bản sửa đổi 9749715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If light were a wave, it would rock the electrons as hard as it struck them.
Từ trong câu: hard, strike, electron, wave, light, rock
«High School Chemistry/The Dual Nature of Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256452 (bản sửa đổi 4326940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The basic idea is that the electrons are activated once they received sunlight.
Từ trong câu: activate, basic, idea, electron, once, receive, sunlight
«Structural Biochemistry/Cell Organelles/Chloroplast», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259241 (bản sửa đổi 4343235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I questioned why the wire did not shrink more rapidly with applied electrons.
Từ trong câu: shrink, question, wire, rapidly, apply, electron
«Relativistic astrophysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42640 (bản sửa đổi 2082762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It set up in the dwarf that incredibly rapid rhythm that you saw and--shook him not to atoms--but to electrons!"
Từ trong câu: rapid, incredibly, set, up, dwarf, rhythm, saw, shake
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng electron
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electron beam | 965 lần |
| electron per | 1.784 lần |
| valence electron | 509 lần |
| electron accelerated | 425 lần |
| electron kev | 340 lần |
| free electron | 1.876 lần |
| electron density | 320 lần |
| electron microscopy | 180 lần |
| electron configuration | 203 lần |
| electron microscope | 149 lần |
| ev electron | 132 lần |
| accelerate an electron | 125 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ electron
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electron trong kho câu?
- Kho câu có 409 câu có từ electron hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ electron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 190 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electron?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electron: can và could (38 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.