E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “electron”

406 câu thật có từ electron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electron nghĩa là điện tử. electron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an elementary particle with negative charge. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To continue the example, the electron may be something much more complex than either a wave or a particle, since it behaves at times like either or both.

    Từ trong câu: electron, continue, example, something, much, complex, either, wave

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • When atoms have fewer than eight electrons, they tend to react and form more stable compounds.

    Từ trong câu: react, electron, tend, atom, few, eight, form, stable

    «General Chemistry/Octet Rule and Exceptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3165 (bản sửa đổi 4652372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An electron microscope can see objects smaller than cells such as details inside bacterial cells, and the structures of large proteins and viruses.

    Từ trong câu: bacterial, electron, microscope, see, object, small, cell, detail

    «Biology, Answering the Big Questions of Life/Microscopes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136268 (bản sửa đổi 3507838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is because electrons interact more dominantly with matter than X-rays do.

    Điều này là do các electron tương tác với vật chất mạnh hơn so với tia X.

    Từ trong câu: dominantly, because, electron, interact, matter, ray

    «Structural Biochemistry/Proteins/Cryo-Electron Microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173781 (bản sửa đổi 3220715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The wave-length of an electron beam is far shorter than that of light.

    Từ trong câu: beam, wave, length, electron, far, short, light

    «Human Cell Biology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116369 (bản sửa đổi 2440761). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • An atom that has more electrons than protons is negatively charged.

    Từ trong câu: proton, negatively, atom, electron, charge

    «Electronics/Electric Field», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6780 (bản sửa đổi 4071597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng electron

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • electron beam965 lần
  • electron per1.784 lần
  • valence electron509 lần
  • electron accelerated425 lần
  • electron kev340 lần
  • free electron1.876 lần
  • electron density320 lần
  • electron microscopy180 lần
  • electron configuration203 lần
  • electron microscope149 lần
  • ev electron132 lần
  • accelerate an electron125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electron

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electron trong kho câu?
Kho câu có 406 câu có từ electron hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 189 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electron?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electron: can và could (38 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.