Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “electron”

409 câu thật có từ electron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electron nghĩa là điện tử. electron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an elementary particle with negative charge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ electron

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As to whether the electrons themselves, in their turn, are irreducible units, there may be room for doubt.

    Từ trong câu: electron, whether, themselves, turn, unit, room, doubt

    J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To continue the example, the electron may be something much more complex than either a wave or a particle, since it behaves at times like either or both.

    Từ trong câu: electron, continue, example, something, much, complex, either, wave

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The Pauli exclusion principle states that no two fermions (a set of particles including the electron) may occupy the same quantum state as each other.

    Nguyên lý loại trừ Pauli phát biểu rằng không có hai fermion (một tập hợp các hạt bao gồm electron) có thể chiếm cùng trạng thái lượng tử với nhau.

    Từ trong câu: exclusion, particle, electron, quantum, principle, state, set, include

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Quantum Principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191802 (bản sửa đổi 3595649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The energy absorbed may be converted into kinetic energy of conduction electrons, and hence electrical energy.

    Từ trong câu: conduction, energy, absorb, convert, kinetic, electron, hence, electrical

    «FHSST Physics/Work and Energy/Definition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24627 (bản sửa đổi 4525407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This may require them to give up, share, or take electrons.

    Từ trong câu: require, give, up, share, take, electron

    «Octet rule», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222866 (bản sửa đổi 9398109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng electron

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electron beam965 lần
electron per1.784 lần
valence electron509 lần
electron accelerated425 lần
electron kev340 lần
free electron1.876 lần
electron density320 lần
electron microscopy180 lần
electron configuration203 lần
electron microscope149 lần
ev electron132 lần
accelerate an electron125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electron

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electron trong kho câu?
Kho câu có 409 câu có từ electron hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 190 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electron?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electron: can và could (38 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.