Câu tiếng Anh có từ “elbow”
317 câu thật có từ elbow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elbow nghĩa là khuỷu tay. elbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hinge joint between the forearm and upper arm and the corresponding joint in the forelimb of a quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elbow
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He has appeared on television on the subjects of elbow injury for baseball pitchers.
Từ trong câu: elbow, appear, television, subject, injury, baseball
«Lawrence Rocks (chemist)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=676514 (bản sửa đổi 10977125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do you know, my arm must be black and blue from the elbow up, for I’ve pinched myself so many times today.
Từ trong câu: elbow, know, arm, black, blue, up, myself, many
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A new era has begun--the wizard places himself beside the witch, slowly but surely to elbow her into the second place.
Từ trong câu: elbow, wizard, era, new, begin, place, himself, beside
Oliver Madox Hueffer, The book of witches. Nguồn: Project Gutenberg #68341. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your lap seems full of good things, and here is a basket of something between us which has been knocking my elbow unmercifully.”
Từ trong câu: lap, elbow, seem, full, good, thing, basket, something
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have never met that celebrity; nor (if the rest of him at all comes up to what they called his elbow) have I the least desire of his acquaintance.
Từ trong câu: celebrity, elbow, never, meet, rest, come, up, call
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I've gnawed my fingernails off just about to the elbow and I still haven't figured out how to crack Onlo.
Từ trong câu: fingernail, gnaw, off, elbow, still, figure, out, crack
E. E. Smith, Second stage Lensmen. Nguồn: Project Gutenberg #70494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those who have known, those who have touched elbows with Chabad or his brother's grandchildren, will be accurate, but not truthful.
Từ trong câu: truthful, know, touch, elbow, accurate
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some are cuffless; others, for work in acids, have turned-up cuffs, and others again are gauntlets reaching the elbow.
Từ trong câu: cuff, other, work, acid, turn, up, again, reach
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elbow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elbow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elbow trong kho câu?
- Kho câu có 317 câu có từ elbow hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elbow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elbow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elbow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elbow: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.