Câu tiếng Anh có từ “elbow”
187 câu thật có từ elbow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elbow nghĩa là khuỷu tay. elbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hinge joint between the forearm and upper arm and the corresponding joint in the forelimb of a quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elbow
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She sings, but then notices blood on his hand and elbow; everyone begins to shout at him, and Wozzeck rushes out.
Từ trong câu: elbow, sing, notice, blood, hand, everyone, begin, shout
«Wozzeck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82005 (bản sửa đổi 8661262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elbow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elbow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elbow trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ elbow hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elbow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elbow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elbow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elbow: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (13 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.