E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elbow”

187 câu thật có từ elbow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elbow nghĩa là khuỷu tay. elbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hinge joint between the forearm and upper arm and the corresponding joint in the forelimb of a quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elbow

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Close at my elbow was the pedestal of Canning's statue.

    Từ trong câu: elbow, pedestal, close, statue

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Elbows, young ladies,” gazing austerely at them over her glasses.

    Từ trong câu: austerely, elbow, young, lady, gaze, glass

    Stanley John Weyman, Chippinge Borough. Nguồn: Project Gutenberg #38871. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He contrived to keep on his elbow a moment, though, and to give a look out of the window.

    Từ trong câu: contrive, elbow, keep, moment, though, give, look, out

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, Stories of Romance. Nguồn: Project Gutenberg #61422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I like more elbow-room, and fewer encumbrances.

    Từ trong câu: encumbrance, like, elbow, room, few

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His sides shook, his elbows twitched, and his countenance wore its usual expression of melancholy.

    Từ trong câu: twitch, side, shake, elbow, wear, usual, expression, melancholy

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gout is in both my feet, both my knees, and in my left hand and elbow.

    Từ trong câu: gout, foot, knee, leave, hand, elbow

    Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4919. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Hoopdriver put his hands on his knees and stuck out his elbows with extreme angularity.

    Từ trong câu: angularity, mr, put, hand, knee, stick, out, elbow

    H. G. Wells, The Wheels of Chance: A Bicycling Idyll. Nguồn: Project Gutenberg #1264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elbow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elbow resting557 lần
crum elbow59 lần
elbow chair354 lần
elbow rested128 lần
elbow joint80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elbow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elbow trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ elbow hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elbow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elbow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elbow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elbow: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (13 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.