Câu tiếng Anh có từ “elbow”
257 câu thật có từ elbow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elbow nghĩa là khuỷu tay. elbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hinge joint between the forearm and upper arm and the corresponding joint in the forelimb of a quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elbow
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Edward was now king indeed, with no over-powerful cousin at his elbow to curb his will.
Từ trong câu: elbow, cousin, powerful, now, king, indeed
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he has to stop breathing in the bag, he’ll use his elbow to press the bag and keep the pressure on.
Từ trong câu: elbow, stop, breathe, bag, use, press, keep, pressure
«Great highland bagpipe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379639 (bản sửa đổi 8276603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It's on the scratch-my-back-an'-I'll-tickle-your-elbow system.
Từ trong câu: scratch, elbow, tickle, back, system
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll go daft yet,” he muttered as he perceived her close at his elbow.
Từ trong câu: close, daft, elbow, go, mutter, perceive
Clayton Mackenzie Legge, Highland Mary: The Romance of a Poet A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60455. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Don’t disturb yourself, don’t rise on your elbow, you will injure yourself.
Từ trong câu: disturb, injure, elbow, yourself, rise
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Those who have known, those who have touched elbows with Chabad or his brother's grandchildren, will be accurate, but not truthful.
Từ trong câu: truthful, know, touch, elbow, accurate
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A wrist brace, with trim lines distal to the elbow and proximal to the wrist will allow full elbow and wrist range of motion.
Từ trong câu: proximal, wrist, trim, line, elbow, allow, full, range
«Upper Limb Orthotics/Distal Radioulnar Joint Dislocation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157742 (bản sửa đổi 1598572). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elbow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elbow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elbow trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ elbow hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elbow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elbow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elbow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elbow: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.