Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ego”

160 câu thật có từ ego hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ego nghĩa là cái tôi. ego là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an inflated feeling of pride in your superiority to others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ego

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • It appears veritable to us, because we have unconsciously identified the Ego with the body.

    Từ trong câu: ego, veritable, appear, because, identify, body

    Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The brain, or physical instrument of the mind, is like an intermediary or go-between of the ego and the body.

    Từ trong câu: ego, intermediary, brain, physical, instrument, mind, like, go

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ego sacrifice combined with a cosmic consciousness is the basis of enlightenment.

    Từ trong câu: cosmic, ego, sacrifice, combine, consciousness, basis

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Various psychedelic substances can induce an ego death experience.

    Từ trong câu: induce, ego, various, substance, death, experience

    «Cherishing awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301694 (bản sửa đổi 2787792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Whilst the ego is responsible for mediating between these two constructs and managing reality.

    Từ trong câu: mediate, whilst, ego, responsible, construct, manage, reality

    «Motivation and emotion/Book/2023/Ego death», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298307 (bản sửa đổi 2755031). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It might be a little ego-crushing, and just a trifle claustrophobic."

    Từ trong câu: claustrophobic, little, ego, trifle

    Randall Garrett, Out Like a Light. Nguồn: Project Gutenberg #24444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Peach doesn’t have an alter ego but embodies many female stereotypes.

    Từ trong câu: peach, alter, ego, embody, many, female, stereotype

    «Lentis/Super Smash Bros.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392067 (bản sửa đổi 3699210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Our own ego involvement creates perhaps the most pervasive illusion.

    Từ trong câu: illusion, pervasive, ego, involvement, create, perhaps

    «Global Perspective/Toward a Global Perspective—seeing through illusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217191 (bản sửa đổi 2651217). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The autonomous ego strives for individuality and self-actualisation.

    Từ trong câu: individuality, autonomous, ego, strive, self

    «Motivation and emotion/Book/2023/Ego death», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298307 (bản sửa đổi 2755031). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Anthropological charts use EGO as their starting point.

    Từ trong câu: anthropological, chart, use, ego, start, point

    «Defining Family and Household», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng ego

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ego depletion134 lần
alter ego197 lần
ego resiliency27 lần
ego dissolution43 lần
quos ego17 lần
id ego38 lần
ego autem15 lần
super ego42 lần
ego vero13 lần
ego ipse10 lần
ego involvement16 lần
ego quidem8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ego

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ego trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ ego hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ego xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ego gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ego?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ego: Câu phủ định (20 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.