Câu tiếng Anh có từ “ego”
160 câu thật có từ ego hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ego nghĩa là cái tôi. ego là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an inflated feeling of pride in your superiority to others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ego
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Science finds no ego, self or will that can maintain itself against the past.
Từ trong câu: ego, science, find, self, maintain, itself, past
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is will power, ego strength, self-discipline, self-control and self-regulation.
Từ trong câu: ego, power, strength, self, discipline, control, regulation
«Motivation and emotion/Book/2013/Delay of gratification», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149615 (bản sửa đổi 2363640). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That is, it is one of the illusions of consciousness which the ego will shed as his consciousness expands.
Từ trong câu: ego, illusion, consciousness, shed, expand
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the Ego has reached the final state of purity, it will be one with the Atma, and gradually will merge and disappear in Parabrahm.
Từ trong câu: ego, reach, final, state, purity, gradually, merge, disappear
H. P. Blavatsky, From the Caves and Jungles of Hindostan. Nguồn: Project Gutenberg #6687. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, the Ego, I, myself, as Will, as a continuously identic intelligent agent, am not given to myself immediately in my Presentment, any more than is the real object.
Từ trong câu: ego, moreover, myself, continuously, intelligent, agent, give, immediately
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He also asserted both the freedom of the will and the existence of the ego.
Từ trong câu: assert, ego, freedom, existence
«William Benjamin Carpenter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=520057 (bản sửa đổi 9557515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By special methods the ego will be dissolved and the Yogi enters into the bliss of nirvana.
Từ trong câu: bliss, special, method, ego, dissolve, enter
«Buddhism/Schools/Vajrayāna», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7462 (bản sửa đổi 1423113). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Characteristics of a person such as foolishness, addiction, hate and ego madness will take the person to a corresponding place after death.
Từ trong câu: madness, characteristic, person, addiction, hate, ego, take, correspond
«Mysticism/Discussion on mysticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295195 (bản sửa đổi 4472967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ego
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ego depletion | 134 lần |
| alter ego | 197 lần |
| ego resiliency | 27 lần |
| ego dissolution | 43 lần |
| quos ego | 17 lần |
| id ego | 38 lần |
| ego autem | 15 lần |
| super ego | 42 lần |
| ego vero | 13 lần |
| ego ipse | 10 lần |
| ego involvement | 16 lần |
| ego quidem | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ego
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ego trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ ego hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ego xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ego gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ego?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ego: Câu phủ định (20 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.