Câu tiếng Anh có từ “ego”
160 câu thật có từ ego hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ego nghĩa là cái tôi. ego là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an inflated feeling of pride in your superiority to others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ego
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some may suppose that the Ego should be punished after death, but such a conclusion is not logical.
Từ trong câu: ego, suppose, punish, death, conclusion, logical
William Quan Judge, Echoes From The Orient: A Broad Outline of Theosophical Doctrines. Nguồn: Project Gutenberg #57292. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And indeed we may all be well content with the doings of this manikin that turns out to be so lively an ego.
Từ trong câu: ego, indeed, well, content, turn, out, lively
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Try to realise that you are immortal and that although a thousand bodies might come and go, you, the Ego, shall be as alive as ever.
Từ trong câu: ego, try, realise, immortal, although, thousand, body, come
A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It might be a little ego-crushing, and just a trifle claustrophobic."
Từ trong câu: claustrophobic, little, ego, trifle
Randall Garrett, Out Like a Light. Nguồn: Project Gutenberg #24444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may experience the beginnings of selfless affection for someone else, but sooner or later their ego reasserts it primacy.
Từ trong câu: selfless, experience, begin, affection, someone, else, soon, late
«Motivation and emotion/Book/2014/Workplace bullying motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168154 (bản sửa đổi 2333401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ego
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ego depletion | 134 lần |
| alter ego | 197 lần |
| ego resiliency | 27 lần |
| ego dissolution | 43 lần |
| quos ego | 17 lần |
| id ego | 38 lần |
| ego autem | 15 lần |
| super ego | 42 lần |
| ego vero | 13 lần |
| ego ipse | 10 lần |
| ego involvement | 16 lần |
| ego quidem | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ego
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ego trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ ego hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ego xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ego gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ego?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ego: Câu phủ định (20 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.