Câu tiếng Anh có từ “ego”
160 câu thật có từ ego hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ego nghĩa là cái tôi. ego là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an inflated feeling of pride in your superiority to others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ego
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ego driven students are driven by a competitive nature, and base their success on out performing others.
Từ trong câu: ego, drive, student, competitive, nature, base, success, out
«Motivation and emotion/Book/2010/Self-sabotage motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99154 (bản sửa đổi 2223600). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The final blow to the old notion of the ego is given by the doctrine of multiple individuality.
Từ trong câu: multiple, ego, final, blow, old, notion, give, individuality
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly the conflict is resolved by the super-ego.
Từ trong câu: lastly, ego, conflict, resolve, super
«Motivation and emotion/Book/2020/Parricide motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267382 (bản sửa đổi 2305301). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The effects of ego depletion are caused by conservation effects rather than exhaustion effects.
Từ trong câu: exhaustion, effect, ego, cause, conservation, rather
«Motivation and emotion/Book/2020/Strength model of self-control», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267300 (bản sửa đổi 2583696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All of the music in the show was composed by Ego Plum.
Từ trong câu: plum, music, show, compose, ego
«Harvey Beaks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1020106 (bản sửa đổi 10852756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ego
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ego depletion | 134 lần |
| alter ego | 197 lần |
| ego resiliency | 27 lần |
| ego dissolution | 43 lần |
| quos ego | 17 lần |
| id ego | 38 lần |
| ego autem | 15 lần |
| super ego | 42 lần |
| ego vero | 13 lần |
| ego ipse | 10 lần |
| ego involvement | 16 lần |
| ego quidem | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ego
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ego trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ ego hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ego xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ego gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ego?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ego: Câu phủ định (20 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.