Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ego”

160 câu thật có từ ego hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ego nghĩa là cái tôi. ego là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an inflated feeling of pride in your superiority to others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ego

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Then I walked to my favorite bar to nurse my bruised ego.

    Từ trong câu: ego, walk, favorite, bar, nurse

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But now it gave birth to consciousness and self-reflection: it awakened the 'ego' in human nature.

    Từ trong câu: ego, now, give, birth, consciousness, self, reflection, human

    428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He felt his ego slipping from him.

    Từ trong câu: ego, feel, slip

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I felt kind of bad about it, but couldn't find an opportunity as yet of getting his ego back on its feet.

    Từ trong câu: ego, feel, kind, bad, find, opportunity, get, back

    Jack Sharkey, The Secret Martians. Nguồn: Project Gutenberg #50668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In our case the priest was morally and physically present and he gave Sacramental Absolution to all, using the plural, "Ego vos absolvo a peccatis vestris."

    Từ trong câu: ego, plural, case, priest, morally, physically, present, give

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also asserted both the freedom of the will and the existence of the ego.

    Từ trong câu: assert, ego, freedom, existence

    «William Benjamin Carpenter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=520057 (bản sửa đổi 9557515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ego

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ego depletion134 lần
alter ego197 lần
ego resiliency27 lần
ego dissolution43 lần
quos ego17 lần
id ego38 lần
ego autem15 lần
super ego42 lần
ego vero13 lần
ego ipse10 lần
ego involvement16 lần
ego quidem8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ego

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ego trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ ego hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ego xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ego gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ego?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ego: Câu phủ định (20 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.