Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eagle”

258 câu thật có từ eagle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eagle nghĩa là đại bàng. eagle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large keen-sighted diurnal birds of prey noted for their broad wings and strong soaring flight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eagle

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Zeus turned himself into an eagle and flew over the place where she was bathing.

    Từ trong câu: eagle, turn, himself, fly, place, bathe

    «Semele», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29817 (bản sửa đổi 9646873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The birds were hopping and twittering among the bushes, and the eagle was wheeling aloft, and breasting the pure mountain breeze.

    Từ trong câu: breeze, eagle, bird, among, bush, wheel, breast, pure

    Washington Irving, Rip Van Winkle. Nguồn: Project Gutenberg #64636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Eagle Pharmacy had always been the neighborhood club, but with the advent of Willy Cameron it was attaining a new popularity.

    Từ trong câu: pharmacy, eagle, always, neighborhood, club, advent, attain, new

    Mary Roberts Rinehart, A Poor Wise Man. Nguồn: Project Gutenberg #1970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Eagle, under jib and mainsail, was standing out of the harbor, and the Skylark had to pass her on her way to the wharf.

    Con Đại bàng, dưới cần lái và buồm chính, đang đứng ngoài bến cảng, và con chim chiền chiện phải vượt qua nó trên đường tới bến tàu.

    Từ trong câu: skylark, eagle, stand, out, harbor, pass, way

    Oliver Optic, Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.. Nguồn: Project Gutenberg #25466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let us return to the eagle, who thought she was doing a spite to the stepmother.

    Từ trong câu: stepmother, let, return, eagle, think, do, spite

    Thomas Frederick Crane, Italian Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #23634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he was entering the Forum for the first time with the fasces, an eagle which was flying that way; alighted upon his right shoulder.

    Từ trong câu: forum, enter, first, time, eagle, fly, way, right

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 05: Claudius. Nguồn: Project Gutenberg #6390. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did this because, sitting in the doorway on a low wooden chair, the old, old woman with the eagle eyes was sitting knitting.

    Từ trong câu: doorway, because, sit, low, wooden, chair, old, woman

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eagle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bald eagle341 lần
golden eagle755 lần
scarred eagle176 lần
eagle patrol154 lần
eagle nest260 lần
brooklyn eagle98 lần
eagle feathers160 lần
solomon eagle117 lần
headed eagle186 lần
spread eagle313 lần
eagle eye652 lần
war eagle667 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eagle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eagle trong kho câu?
Kho câu có 258 câu có từ eagle hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eagle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eagle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eagle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eagle: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.