E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eagle”

212 câu thật có từ eagle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eagle nghĩa là đại bàng. eagle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large keen-sighted diurnal birds of prey noted for their broad wings and strong soaring flight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eagle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The beak of the eagle has the hitting material and will hits the ball.

    Từ trong câu: eagle, beak, hit, material, ball

    «Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2014: Team PM13», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156788 (bản sửa đổi 2722380). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many high and mighty kings will be sorely afraid, for the eagle will carry off many sceptres and crowns.

    Từ trong câu: eagle, many, high, mighty, king, afraid, carry, off

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I," said the vulture, An eagle plus culture-- "I'll dig his grave."

    Từ trong câu: plus, eagle, culture, dig, grave

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These eagles will serve you always as a rallying point.

    Từ trong câu: rally, eagle, serve, always, point

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eagle and kite are, to all purpose, extinct, in England, and the peregrine and honey-buzzard will soon share their fate.

    Từ trong câu: buzzard, eagle, kite, purpose, extinct, honey, soon, share

    John R. Wise, The New Forest: Its History and Its Scenery. Nguồn: Project Gutenberg #54144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eagle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bald eagle341 lần
golden eagle755 lần
scarred eagle176 lần
eagle patrol154 lần
eagle nest260 lần
brooklyn eagle98 lần
eagle feathers160 lần
solomon eagle117 lần
headed eagle186 lần
spread eagle313 lần
eagle eye652 lần
war eagle667 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eagle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eagle trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ eagle hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eagle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eagle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eagle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eagle: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.