Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eagle”

258 câu thật có từ eagle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eagle nghĩa là đại bàng. eagle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large keen-sighted diurnal birds of prey noted for their broad wings and strong soaring flight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eagle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The wargs fled and they were rescued by eagles.

    Từ trong câu: eagle, flee, rescue

    «Guide to The Lord of the Rings/Characters/Bilbo Baggins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109238 (bản sửa đổi 3563560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The roof was surmounted by two weathercocks: one displaying the eagle of Russia, and the other the eagle of France.

    Từ trong câu: eagle, roof, display

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are twin Eagles, but your nest is shattered by the lightning!

    Từ trong câu: lightning, eagle, shatter, nest, twin

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bald eagles, like other eagles worldwide, had been seen by many as symbols of strength, courage, freedom and immortality for generations.

    Từ trong câu: bald, eagle, like, worldwide, see, many, symbol, strength

    «Coat of arms of Armenia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63580 (bản sửa đổi 10723515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The eagle was surmounted by a wreath of palm or laurel leaves tied with a knot of blue ribbon.

    Từ trong câu: ribbon, knot, eagle, palm, leave, tie, blue

    Alice Morse Earle, China collecting in America. Nguồn: Project Gutenberg #77000. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eagle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bald eagle341 lần
golden eagle755 lần
scarred eagle176 lần
eagle patrol154 lần
eagle nest260 lần
brooklyn eagle98 lần
eagle feathers160 lần
solomon eagle117 lần
headed eagle186 lần
spread eagle313 lần
eagle eye652 lần
war eagle667 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eagle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eagle trong kho câu?
Kho câu có 258 câu có từ eagle hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eagle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eagle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eagle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eagle: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.