Câu tiếng Anh có từ “eagle”
212 câu thật có từ eagle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eagle nghĩa là đại bàng. eagle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large keen-sighted diurnal birds of prey noted for their broad wings and strong soaring flight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eagle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As the elephant flew higher, the eagles trapped inside began to fly out through the holes in its body.
Từ trong câu: eagle, elephant, fly, high, trap, inside, begin, out
«Shamu (Meitei culture)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177778 (bản sửa đổi 10916202). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this house the little girl lived with a little dog and cat the eagles had brought her for company.
Từ trong câu: eagle, house, little, girl, live, dog, cat, bring
Katharine Pyle, Fairy tales from far and near. Nguồn: Project Gutenberg #66919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The eagle is known to live a long time, but it is still unknown how long it can live in the wild.
Từ trong câu: eagle, know, live, long, time, still, unknown, wild
«Philippine eagle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416852 (bản sửa đổi 10941249). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng eagle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eagle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eagle trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ eagle hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eagle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eagle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eagle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eagle: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.