Câu tiếng Anh có từ “eagle”
235 câu thật có từ eagle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eagle nghĩa là đại bàng. eagle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large keen-sighted diurnal birds of prey noted for their broad wings and strong soaring flight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eagle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That such an eagle should emerge from such an egg is certainly unexpected.
Từ trong câu: egg, eagle, emerge, certainly, unexpected
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In connection with the eagle, the magpie should not be forgotten.
Từ trong câu: magpie, eagle, connection, forget
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their Eagle should be given a fitting shroud by wrapping round it the captured Austrian flags they had taken that afternoon.
Từ trong câu: wrapping, eagle, give, fit, wrap, round, capture, flag
Edward, 1859?- Fraser, The war drama of the Eagles. Nguồn: Project Gutenberg #75293. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“More pity that the eagle should be mew’d, While kites and buzzards prey at liberty.”
Từ trong câu: buzzard, pity, eagle, kite, prey, liberty
James Edmund Harting, The Ornithology of Shakespeare Critically examined, explained and illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #41860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who would have dared to say that the Prussian Eagle and the Spanish Golden Fleece should thus be prostituted, thus polluted?
Từ trong câu: pollute, dare, eagle, golden, thus
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fritz had had the forethought to bind up the beak of his eagle so that, should he bring down an ostrich, he might be unable to injure it.
Từ trong câu: unable, injure, beak, bind, up, eagle, bring, down
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eagle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eagle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eagle trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ eagle hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eagle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eagle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eagle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eagle: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.