Câu tiếng Anh có từ “dove”
157 câu thật có từ dove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dove nghĩa là chim bồ câu. dove là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small pigeons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dove
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
During the day we had seen many meadow larks, red-winged blackbirds, and doves.
Từ trong câu: dove, lark, day, see, many, red, wing
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I do feel," panted Clara, "as if I had put a dove into the claws of a vulture."
Từ trong câu: dove, feel, pant, put
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In his hand, as he advanced joyously to greet her, he bore a white dove, which his arrow had pierced.
Từ trong câu: dove, arrow, hand, advance, greet, bore, white
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dove-eye was with him daily and hourly, and his admiration for the forest maiden had strengthened into a passion.
Từ trong câu: dove, hourly, eye, daily, admiration, forest, strengthen, passion
Edward Willett, The Gray Scalp; Or, The Blackfoot Brave. Nguồn: Project Gutenberg #56175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Dove gave her list to the official, who called each slave by name and asked what that slave had done on the plantation.
Từ trong câu: dove, mr, give, list, official, call, slave, name
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The girls looked him in the face, like candid doves, and told him Leicester had not been that way for six months or more.
Từ trong câu: candid, dove, girl, look, face, like, tell, way
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"You'll pay me cash, of course," Captain Dove stipulated, as though he had been bargaining about a charter-party.
Từ trong câu: stipulate, pay, cash, course, captain, dove, though, bargain
Robert Aitken, The White Blackbird. Nguồn: Project Gutenberg #39066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She, too, had made a highly successful exit, though without creating a furore like Dove.
Từ trong câu: furore, make, highly, successful, exit, though, create, like
Henry Handel Richardson, Maurice Guest. Nguồn: Project Gutenberg #3727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dove trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ dove hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dove: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.