Câu tiếng Anh có từ “dove”
157 câu thật có từ dove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dove nghĩa là chim bồ câu. dove là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small pigeons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dove
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In it one sees four doves perched on the edge of a basin filled with water.
Từ trong câu: perch, dove, see, four, edge, basin, fill, water
«Hellenistic art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43215 (bản sửa đổi 10432724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mourning doves have perching feet, with three toes facing forward and one facing backward.
Từ trong câu: perch, mourn, dove, foot, toe, face, forward, backward
«Mourning dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64298 (bản sửa đổi 10829163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In its cup is the daintiest little facsimile of a dove, as pure as snow.
Trong cốc của nó là hình ảnh chim bồ câu nhỏ xinh nhất, tinh khiết như tuyết.
Từ trong câu: facsimile, cup, little, dove, pure, snow
Mark Twain, Roughing It, Part 6.. Nguồn: Project Gutenberg #8587. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Virgin looks up to the Almighty and the dove, while two angels, with a scroll, support a crown over her head.
Từ trong câu: scroll, look, up, dove, angel, support, crown, head
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This sort of love is a recollection of lily petals and the plumage of the dove.
Từ trong câu: plumage, sort, love, recollection, lily, dove
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dove trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ dove hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dove: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.