Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dove”

157 câu thật có từ dove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dove nghĩa là chim bồ câu. dove là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small pigeons. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dove

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She could as soon imagine a dove having tiresome habits as Mrs. Arbuthnot.

    Từ trong câu: dove, soon, imagine, tiresome, habit, mrs

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some animals that can be found other than fishes in the area are doves and squabs.

    Từ trong câu: dove, animal, find, fish, area

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424776 (bản sửa đổi 4604174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Eva soon lay like a wearied dove in her father’s arms; and he, bending over her, soothed her by every tender word he could think of.

    Từ trong câu: dove, soon, lay, like, arm, bend, every, tender

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In adult doves and pigeons, the crop can produce crop milk to feed newly hatched birds.

    Từ trong câu: pigeon, dove, adult, crop, produce, milk, feed, newly

    «Crop (anatomy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387211 (bản sửa đổi 9640378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Repeatedly, during the day, he said, 'Oh! how gladly could I lie down and die!--O that I had wings like a dove!' &c.

    Từ trong câu: repeatedly, dove, day, lie, down, die, wing, like

    Various, The Baptist Magazine, Vol. 27, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #40252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • White on white is ferocious; if the lily could speak, what a setting down it would give the dove!

    Từ trong câu: lily, ferocious, dove, white, speak, set, down, give

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Others can be or less white while others look exactly like wild rock doves.

    Từ trong câu: exactly, other, less, white, look, like, wild, rock

    «Dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12176 (bản sửa đổi 10914409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dove

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turtle dove745 lần
dove cote279 lần
carrier dove98 lần
cooing dove75 lần
dove cot89 lần
sucking dove66 lần
cooing of dove58 lần
cushat dove48 lần
dove cooed47 lần
noah's dove45 lần
dove coloured123 lần
dove cooing42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dove

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dove trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ dove hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dove?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dove: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.