Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dove”

157 câu thật có từ dove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dove nghĩa là chim bồ câu. dove là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small pigeons. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dove

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Nevertheless, even Christians have to this day their sacred birds; for instance, the Dove, the symbol of the Holy Ghost.

    Từ trong câu: dove, nevertheless, even, day, sacred, bird, instance, symbol

    H. P. Blavatsky, The Secret Doctrine, Vol. 1 of 4 The Synthesis of Science, Religion, and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #54824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The slaves were allowed to occupy the balcony of the church in Dove City, while the whites occupied the main floor.

    Từ trong câu: balcony, dove, slave, allow, occupy, church, city, white

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dove

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turtle dove745 lần
dove cote279 lần
carrier dove98 lần
cooing dove75 lần
dove cot89 lần
sucking dove66 lần
cooing of dove58 lần
cushat dove48 lần
dove cooed47 lần
noah's dove45 lần
dove coloured123 lần
dove cooing42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dove

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dove trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ dove hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dove?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dove: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.