Câu tiếng Anh có từ “dove”
148 câu thật có từ dove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dove nghĩa là chim bồ câu. dove là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small pigeons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dove
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The parrot is an Indian bird, in size very slightly smaller than a dove.
Từ trong câu: dove, parrot, bird, size, slightly, small
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is not a single bird more persecuted than the dove, yet God has chosen her to be offered upon the altar.
Từ trong câu: persecute, dove, single, bird, god, choose, offer, altar
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next night Curdie went home from the mine a little earlier than usual, to make himself tidy before going to the dove tower.
Từ trong câu: usual, dove, early, tidy, tower, next, night, go
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dove trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ dove hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dove: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.