Câu tiếng Anh có từ “dove”
157 câu thật có từ dove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dove nghĩa là chim bồ câu. dove là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small pigeons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dove
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Would you believe that it was actually the voice of the very turtle-dove of which he was so fond?
Từ trong câu: dove, turtle, believe, actually, voice, fond
Walter Besant, The Chaplain of the Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #45734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is he like one in whose bosom the dove of heaven is nestling, who is full of all manner of bile and bitterness?
Từ trong câu: dove, heaven, like, full, manner
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did he arrive at it by means of intersecting spheres, or other combinations of forms dove-tailed one into the other?
Từ trong câu: sphere, dove, arrive, mean, combination, form, tail
Jean-Henri Fabre, The Mason-Wasps. Nguồn: Project Gutenberg #66854. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dove trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ dove hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dove: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.