Câu tiếng Anh có từ “doubly”
143 câu thật có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doubly nghĩa là gấp đôi. doubly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to double the degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doubly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
As you can see, the doubly linked versions of both operations is much more elegant.
Từ trong câu: doubly, see, link, version, operation, much, elegant
«Data Structures/LinkedLists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11694 (bản sửa đổi 4214700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What makes them doubly annoying is that you often cannot skip or fast-forward over them.
Từ trong câu: doubly, make, annoy, often, can, skip, fast, forward
«Inside DVD-Video/Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238154 (bản sửa đổi 3333272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More than that, one of those horses was doubly laden, as could be told by the depth of his tracks.
Từ trong câu: doubly, horse, tell, depth, track
William R. Eyster, The luckless trapper; or, The haunted hunter. Nguồn: Project Gutenberg #68371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This marked and public testimonial of your approval cannot fail to make me doubly jealous of it in days to come."
Từ trong câu: doubly, testimonial, mark, public, approval, can, fail, make
Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can be implemented using an association list, or by overlaying a doubly linked list on top of a normal dictionary.
Từ trong câu: doubly, implement, use, association, list, overlay, link, top
«Applied Programming/Dictionaries and Sets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423855 (bản sửa đổi 4086509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Indians mourn for the dead but doubly so if they have lost their scalps, as scalpless Sioux cannot enter the Happy Hunting Grounds.
Từ trong câu: doubly, mourn, dead, lose, can, enter, happy, hunt
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had come to feel how blind—how doubly blind, more densely blind mentally than ever he could be physically—he had been.
Anh bắt đầu cảm thấy mình đã mù quáng đến mức nào - mù hai lần, mù quáng về mặt tinh thần hơn bao giờ hết về mặt thể chất - anh đã bị mù như thế nào.
Từ trong câu: densely, doubly, mentally, physically, come, feel, blind, ever
Mary C. Rowsell, The silver dial, volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Night was falling rapidly, and their predicament was rendered doubly worse when they could not even find the elephant trail which they had been following.
B2Quá khứ hoàn thànhQuá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn racan và couldMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: render, elephant, doubly, predicament, worse, night, fall, rapidly
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doubly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| assurance doubly | 272 lần |
| rendered doubly | 209 lần |
| doubly trebly | 31 lần |
| doubly orphaned | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doubly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doubly trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doubly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doubly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doubly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doubly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.