Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doubly”

141 câu thật có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doubly nghĩa là gấp đôi. doubly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to double the degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ doubly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We have to do with that part of it for which we are doubly responsible.

    Từ trong câu: doubly, part, responsible

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 11, November, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13584. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is on her account that attention to Randalls is doubly due, and she must doubly feel the omission.

    Từ trong câu: doubly, due, account, attention, feel

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must make doubly sure that any sites found as a result of a search on a medical topic are reputable.

    Từ trong câu: doubly, make, sure, site, find, result, search, medical

    «Applications of ICT in Libraries/Net Navigator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58739 (bản sửa đổi 4415106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The spirit of the age is decidedly against them, and of this they must be sensible; it doubly augments their anxiety for the future.

    Từ trong câu: doubly, spirit, age, sensible, anxiety, future

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In hesitating this way before her adjectives, she always made her listeners doubly attentive to what she had to say.

    Khi ngập ngừng như vậy trước các tính từ của mình, cô ấy luôn khiến người nghe phải chú ý gấp đôi những gì cô ấy phải nói.

    Từ trong câu: attentive, doubly, adjective, hesitate, way, always, make, listener

    Sara Jeannette Duncan, A Daughter of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #14490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng doubly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
assurance doubly272 lần
rendered doubly209 lần
doubly trebly31 lần
doubly orphaned23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doubly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doubly trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doubly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doubly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doubly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doubly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.