Câu tiếng Anh có từ “doubly”
143 câu thật có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doubly nghĩa là gấp đôi. doubly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to double the degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doubly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"If he loved her passionately before, she has been, I believe, doubly dear to him since.
Từ trong câu: doubly, passionately, love, believe, dear, since
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If, however, it is of a type which the recipient has never seen, it will be doubly welcome.
Từ trong câu: doubly, recipient, however, type, never, see, welcome
Morley Adams, Toy-Making at Home: How to Make a Hundred Toys from Odds and Ends. Nguồn: Project Gutenberg #42278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The leaves are doubly or trebly pinnate, with very narrow segments which increase in length after the flowers have faded.
Từ trong câu: doubly, leave, narrow, segment, increase, length, flower, fade
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Indians mourn for the dead but doubly so if they have lost their scalps, as scalpless Sioux cannot enter the Happy Hunting Grounds.
Từ trong câu: doubly, mourn, dead, lose, can, enter, happy, hunt
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has been doubly insulted—first, by a menial person in her employment; secondly, by her husband.
Từ trong câu: secondly, doubly, employment, menial, first, person, husband
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doubly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| assurance doubly | 272 lần |
| rendered doubly | 209 lần |
| doubly trebly | 31 lần |
| doubly orphaned | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doubly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doubly trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doubly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doubly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doubly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doubly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.