Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doubly”

141 câu thật có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doubly nghĩa là gấp đôi. doubly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to double the degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ doubly

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • When she discovered that her wish would be law, she became doubly anxious and scrupulous.

    Từ trong câu: doubly, discover, wish, law, become, anxious

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without them, the reader would not know which lists are sorted, which lists are doubly linked, or why.

    Từ trong câu: doubly, reader, know, list, sort, link

    «Ada Style Guide/Readability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200799 (bản sửa đổi 4605852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Because you would watch it and care for it, water and train it, and make it doubly your own.

    Từ trong câu: doubly, because, watch, care, water, train, make

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There's harvest at home; besides, it would only aggravate that mad girl doubly to have me coming after her.'

    Ở nhà có thu hoạch; hơn nữa, việc tôi đuổi theo cô ấy sẽ chỉ khiến cô gái điên đó càng thêm bực bội.'

    Từ trong câu: doubly, harvest, home, besides, mad, girl, come

    Charlotte M. Yonge, Hopes and Fears or, scenes from the life of a spinster. Nguồn: Project Gutenberg #26156. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mid-day heat was oppressive; but would have been doubly so, had it not been for fine cool breezes.

    Từ trong câu: doubly, breeze, mid, day, heat, fine, cool

    Dixon Denham, Narrative of travels and discoveries in Northern and Central Africa, in the years 1822, 1823, and 1824. Nguồn: Project Gutenberg #71754. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The statement was doubly moving to the young mother, Mary, who realized that she would, in a sense, be losing her child.

    Từ trong câu: doubly, statement, move, young, mother, realize, sense, lose

    «1000 Songs/O Zion Haste (Mary Ann Thomson)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120357 (bản sửa đổi 2214516). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Should the scheme he had now sketched prove feasible, Silver, already doubly a traitor, would not hesitate to adopt it.

    Từ trong câu: already, scheme, not, now, he, hesitate, should, would

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng doubly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
assurance doubly272 lần
rendered doubly209 lần
doubly trebly31 lần
doubly orphaned23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doubly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doubly trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doubly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doubly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doubly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doubly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.