Câu tiếng Anh có từ “doubly”
143 câu thật có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doubly nghĩa là gấp đôi. doubly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to double the degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doubly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"A general like you ought to be doubly ashamed to do so," the uncle went on.
Từ trong câu: doubly, general, like, ought, ashamed, uncle, go
Johanna Spyri, Heidi (Gift Edition). Nguồn: Project Gutenberg #20781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If redemption--Roderick seemed to reason--was to arrive with his mother and his affianced bride, these last moments of error should be doubly erratic.
Từ trong câu: doubly, error, bride, seem, reason, arrive, mother, last
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was expected that well-off young couples in New York should do a good deal of informal entertaining, and a Welland married to an Archer was doubly pledged to the tradition.
Từ trong câu: doubly, entertaining, informal, tradition, expect, well, off, young
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And an army leader like yourself ought to be doubly ashamed of running away," continued Alm-Uncle.
Từ trong câu: ashamed, leader, doubly, army, like, yourself, ought, run
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Should the scheme he had now sketched prove feasible, Silver, already doubly a traitor, would not hesitate to adopt it.
Từ trong câu: already, scheme, not, now, he, hesitate, should, would
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doubly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| assurance doubly | 272 lần |
| rendered doubly | 209 lần |
| doubly trebly | 31 lần |
| doubly orphaned | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doubly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doubly trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doubly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doubly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doubly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doubly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.