Câu tiếng Anh có từ “doubly”
141 câu thật có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doubly nghĩa là gấp đôi. doubly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to double the degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doubly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I had heard some strange things about John Brown, and the figure of the man made them seem doubly terrible.
Từ trong câu: doubly, hear, strange, thing, brown, figure, man, make
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Precisely the same arguments that had kept us there the night before held good now--and doubly good.
Từ trong câu: precisely, doubly, argument, keep, night, hold, good, now
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had come to feel how blind—how doubly blind, more densely blind mentally than ever he could be physically—he had been.
Anh bắt đầu cảm thấy mình đã mù quáng đến mức nào - mù hai lần, mù quáng về mặt tinh thần hơn bao giờ hết về mặt thể chất - anh đã bị mù như thế nào.
Từ trong câu: densely, doubly, mentally, physically, come, feel, blind, ever
Mary C. Rowsell, The silver dial, volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He remembered how he had felt lost and damned when she had not telephoned to him one day, and now felt doubly lost--doubly damned.
Từ trong câu: damn, doubly, lost, telephone, remember, feel, lose, day
William Alexander Gerhardie, Pretty creatures. Nguồn: Project Gutenberg #77496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only a few hours earlier she had felt secure in his comprehending pity; now she was flung back on herself, doubly alone after that moment of communion.
Từ trong câu: secure, doubly, hour, early, feel, pity, now, back
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Night was falling rapidly, and their predicament was rendered doubly worse when they could not even find the elephant trail which they had been following.
B2Quá khứ hoàn thànhQuá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn racan và couldMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: render, elephant, doubly, predicament, worse, night, fall, rapidly
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should the scheme he had now sketched prove feasible, Silver, already doubly a traitor, would not hesitate to adopt it.
Từ trong câu: already, scheme, not, now, he, hesitate, should, would
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doubly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| assurance doubly | 272 lần |
| rendered doubly | 209 lần |
| doubly trebly | 31 lần |
| doubly orphaned | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doubly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doubly trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doubly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doubly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doubly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doubly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.