E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “done”

165 câu thật có từ done hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: done nghĩa là xong. done là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having finished or arrived at completion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ done

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • I wish Beth could have come, it would have done her so much good.

    Từ trong câu: done, wish, come, much, good

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I make out now what he must have done at school.”

    Từ trong câu: done, make, out, now, school

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some time before this he felt that his work was done.

    Từ trong câu: done, time, feel, work

    W. J. Sparrow-Simpson, Roman Catholic opposition to Papal Infallibility. Nguồn: Project Gutenberg #77157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In short, the things he did were done because it was easier to do them than not to do them.

    Từ trong câu: done, short, thing, because, easy

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If you have done anything false, do not tell me," she said.

    Từ trong câu: false, done, anything, tell

    G. I. Whitham, Dick Chester. Nguồn: Project Gutenberg #76615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has done me worse wrong than I did him!”

    Từ trong câu: bad, done, did, wrong, than, worse

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wish I could have done so; I would have had long legs then.

    Từ trong câu: leg, wish, done, long

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The things of a man for which we visit him, were done in the dark and the cold.

    Từ trong câu: dark, cold, done, thing, man, visit

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was handsome, and gave her more pleasure than almost anything else could have done.

    Từ trong câu: handsome, almost, else, done, give, pleasure, anything

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well,” said Mr. Sowerberry, taking up his hat, “the sooner this job is done, the better.

    Từ trong câu: soon, good, hat, job, better, done, well, mr

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the time comes in the autumn for taking them in doors, the work can be done in half the time.

    Từ trong câu: can, half, autumn, come, when, door, take, them

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ done

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ done trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ done hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ done xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ done gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ done?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ done: Câu phủ định (44 câu), Hiện tại hoàn thành (41 câu), Quá khứ đơn (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.