Câu tiếng Anh có từ “done”
194 câu thật có từ done hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: done nghĩa là xong. done là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having finished or arrived at completion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ done
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“I can’t say what I should have done about that, Godfrey.
Từ trong câu: done
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You should have May's done: no doubt he'll have it done, my child.
Từ trong câu: doubt, done, child
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If—if—it were to be done again—I should do the same.
Từ trong câu: again, same, done
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You look—well, as if your cure had done everything a cure should.”
Từ trong câu: cure, everything, your, done, look, well
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shook my head reprovingly, and then she blushed and whispered—“Well! what should I have done, Ellen?
Từ trong câu: well, whisper, shake, done, head
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But—odd as it may seem—it did not occur to me at the moment to take off my clothes as I should have done.
Từ trong câu: clothes, should, occur, off, done, odd, seem, moment
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He never offered to take Winnie to theatres, as such a nice gentleman ought to have done.
Từ trong câu: nice, gentleman, offer, theater, ought, done, never, take
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What he should perhaps have done was to acquaint his opponents that he proposed to follow a new method.
Từ trong câu: new, method, opponent, proposed, propose, done, perhaps, follow
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nobody was in their right place, nothing was done as it ought to be.
Từ trong câu: place, nobody, nothing, they, their, right, ought, done
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I saw the necessity of this and I promised it should be done.
Từ trong câu: see, saw, this, should, necessity, promise, do, done
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ done
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ done trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ done hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ done xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ done gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ done?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ done: Câu phủ định (56 câu), Hiện tại hoàn thành (47 câu), Quá khứ đơn (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.