Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distortion”

127 câu thật có từ distortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distortion nghĩa là sự bóp méo. distortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a change for the worse. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distortion

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng distortion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
preamp distortion12 lần
perceptual distortion14 lần
cognitive distortion63 lần
distortion voicing11 lần
segregation distortion12 lần
distortion eq8 lần
distortion pedal8 lần
harmonic distortion7 lần
geometric distortion7 lần
holocaust distortion7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distortion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distortion trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ distortion hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distortion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distortion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distortion: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.