Câu tiếng Anh có từ “distortion”
127 câu thật có từ distortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distortion nghĩa là sự bóp méo. distortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a change for the worse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distortion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They helped us realize more ways that we can create – through distortion or live music recreation.
Từ trong câu: distortion, help, realize, way, create, live, music, recreation
«Owning the Intangible/Music Sampling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103223 (bản sửa đổi 1876032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To this he submitted without a distortion of the face or any visible sign of suffering.
Từ trong câu: distortion, submit, face, visible, sign, suffer
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They gave me a young wife,” he chuckled, but the chuckle ended with a hideous distortion of face.
Từ trong câu: distortion, give, young, wife, chuckle, end, face
Edgar Wallace, The dark eyes of London. Nguồn: Project Gutenberg #75589. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Soon I breathed fresh air; and save that my frame had become in its distortion hideous, I was the same as before.
Từ trong câu: distortion, soon, breathe, fresh, air, save, frame, become
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“In course!” he exclaimed, with a twang of voice and a distortion of features equally fantastic and ludicrous.
Từ trong câu: ludicrous, fantastic, distortion, course, voice, feature, equally
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distortion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distortion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distortion trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ distortion hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distortion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distortion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distortion: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.