Câu tiếng Anh có từ “distortion”
127 câu thật có từ distortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distortion nghĩa là sự bóp méo. distortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a change for the worse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distortion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She had undressed, and the little distortion where the Archduke had twisted her wrist showed very plainly.
Từ trong câu: distortion, undress, little, twist, wrist, show
Mary Roberts Rinehart, Temperamental people. Nguồn: Project Gutenberg #79161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had been dead a long while and the fearful distortion of her face sent them shrieking from the spot.
Từ trong câu: distortion, dead, long, face, send, spot
Mary Imlay Taylor, The cobbler of Nîmes. Nguồn: Project Gutenberg #69180. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Soon I breathed fresh air; and save that my frame had become in its distortion hideous, I was the same as before.
Từ trong câu: distortion, soon, breathe, fresh, air, save, frame, become
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fading was bad and with it frequently came distortion until many had despaired of receiving a worthwhile programme.
Sự mờ dần là điều tồi tệ và kéo theo đó là sự biến dạng thường xuyên cho đến khi nhiều người tuyệt vọng khi nhận được một chương trình đáng giá.
Từ trong câu: worthwhile, fade, bad, frequently, come, distortion, until, many
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng distortion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distortion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distortion trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ distortion hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distortion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distortion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distortion: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.