Câu tiếng Anh có từ “distortion”
127 câu thật có từ distortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distortion nghĩa là sự bóp méo. distortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a change for the worse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distortion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Now, their manner of doing this I denounce as the most revolting specimen of self-distortion and pedestrianism imaginable.
Từ trong câu: distortion, now, manner, do, denounce, specimen, self
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It becomes at once a popular cry, and the most inconceivable distortions of native character and native life pass muster.
Từ trong câu: distortion, become, once, popular, cry, native, character, life
E. D. Morel, Nigeria. Nguồn: Project Gutenberg #71863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Distortions of the most ordinary, the most trifling incidents piled themselves upon her imagination; and that visit to London assumed a ghastly and impenetrable mysteriousness.
Từ trong câu: distortion, ordinary, trifle, incident, pile, themselves, imagination, visit
Compton MacKenzie, Plashers Mead: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Distortion and overdrive, however, are the most common by a wide margin.
Từ trong câu: margin, distortion, however, common, wide
«Electric Guitar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215543 (bản sửa đổi 2812712). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is a shining example of how science can be popularized without the slightest twisting of facts or distortion of perspective.
Từ trong câu: popularize, distortion, shine, example, science, slight, twist, fact
James J. Walsh, Old-Time Makers of Medicine The Story of The Students And Teachers of the Sciences Related to Medicine During the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #20216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distortion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distortion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distortion trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ distortion hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distortion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distortion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distortion: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.