Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disability”

208 câu thật có từ disability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disability nghĩa là khuyết tật. disability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disability

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Because of the accident, he got a disability in his legs.

    Từ trong câu: disability, because, accident, get, leg

    «Spain at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620664 (bản sửa đổi 10865414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She learned that the Americans with Disabilities Act required the cafeteria to give her a menu she could read.

    Cô được biết rằng Đạo luật Người khuyết tật Hoa Kỳ yêu cầu quán ăn đưa cho cô một thực đơn mà cô có thể đọc được.

    Từ trong câu: cafeteria, learn, disability, act, require, give, menu, read

    «Haben Girma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889338 (bản sửa đổi 10214350). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The major portion of the men whom he convened were men resting under political disabilities imposed by the Fourteenth Amendment.

    Từ trong câu: amendment, impose, disability, major, portion, man, rest, political

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Excommunication from the church meant far more than ecclesiastical disability; it involved the absolute loss of any civil status.

    Từ trong câu: absolute, civil, status, disability, church, loss, mean, far

    Edwin Munsell Bliss, Turkey and the Armenian atrocities. Nguồn: Project Gutenberg #77958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It included health insurance, accident insurance (workman's compensation), disability insurance and an old-age retirement pension.

    Từ trong câu: compensation, include, health, insurance, accident, disability, old, age

    «Social security», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261849 (bản sửa đổi 10902284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She lived the rest of her life in a care facility for people with disabilities.

    Từ trong câu: facility, live, rest, life, care, people, disability

    «Rosemary Kennedy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406097 (bản sửa đổi 11007215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One one hand, they felt his inclusion was a positive thing for people with disabilities.

    Từ trong câu: inclusion, hand, feel, positive, thing, people, disability

    «Wikinews interviews Australian Gliders Leanne Del Toso, Sarah Vinci, Amber Merritt, Clare Nott», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=484751 (bản sửa đổi 4830092). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The limited amount of memory affect learning and it caused the learning disabilities.

    Từ trong câu: amount, limit, affect, memory, learn, cause, disability

    «Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng disability

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
developmental disability97 lần
intellectual disability190 lần
physical disability191 lần
learning disability231 lần
students with disability150 lần
individuals with disability92 lần
americans with disability59 lần
cognitive disability31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disability trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ disability hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disability gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disability: can và could (28 câu), may và might (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.