Câu tiếng Anh có từ “disability”
208 câu thật có từ disability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disability nghĩa là khuyết tật. disability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disability
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In self-defense it must be said that the Christian is not entirely to blame for the physical disability.
Từ trong câu: disability, self, defense, christian, entirely, blame, physical
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People who can play wheelchair curling have to have a disability.
Những người có thể chơi môn bi lăn trên xe lăn phải là người khuyết tật.
Từ trong câu: wheelchair, disability, people, play
«Wheelchair curling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=621849 (bản sửa đổi 9728700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We have to ensure the dignity of people with disabilities in the society.
Từ trong câu: dignity, ensure, people, disability, society
«Sindh Disabled welfare association», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150698 (bản sửa đổi 1076699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We have to promote hidden skills of people with disabilities.
Từ trong câu: promote, hidden, skill, people, disability
«Sindh Disabled welfare association», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150698 (bản sửa đổi 1076699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These employers do have to give "reasonable accommodations" to workers with disabilities if needed.
Từ trong câu: employer, accommodation, give, reasonable, worker, disability, need
«Americans with Disabilities Act of 1990», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524649 (bản sửa đổi 11012085). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Patients sometimes have to pay for lifelong care for permanent disabilities.
Từ trong câu: lifelong, patient, sometimes, pay, care, permanent, disability
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Truth in Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403809 (bản sửa đổi 3793361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng disability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| developmental disability | 97 lần |
| intellectual disability | 190 lần |
| physical disability | 191 lần |
| learning disability | 231 lần |
| students with disability | 150 lần |
| individuals with disability | 92 lần |
| americans with disability | 59 lần |
| cognitive disability | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disability trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ disability hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disability gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disability: can và could (28 câu), may và might (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.