Câu tiếng Anh có từ “disability”
207 câu thật có từ disability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disability nghĩa là khuyết tật. disability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disability
The students’ disabilities have created road blocks on the path to learning, but technology can create a new path.
Từ trong câu: disability, student, create, road, block, path, learn, technology
«Technology Integration In K12 Education/Technology in Encore Classrooms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244326 (bản sửa đổi 4348499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng disability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- developmental disability97 lần
- intellectual disability190 lần
- physical disability191 lần
- learning disability231 lần
- students with disability150 lần
- individuals with disability92 lần
- americans with disability59 lần
- cognitive disability31 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disability trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ disability hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disability gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disability: can và could (28 câu), may và might (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.