Câu tiếng Anh có từ “disability”
207 câu thật có từ disability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disability nghĩa là khuyết tật. disability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disability
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This disability will embarrass him till he finds himself more at home."
Từ trong câu: disability, embarrass, till, find, himself, home
Edward J., 1890-1941 [Editor] O'Brien, The best short stories of 1920, and the yearbook of the American short story. Nguồn: Project Gutenberg #22091. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Individuals will mental disabilities may have similar challenges.
Từ trong câu: disability, individual, mental, similar, challenge
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Special Needs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135011 (bản sửa đổi 1582298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Enjoyment, social support, disability will all be link to physical activity through self- efficiency.
Từ trong câu: enjoyment, disability, social, support, link, physical, activity, self
«Exercise as it relates to Disease/Can Exercise Really Help Multiple Sclerosis?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409400 (bản sửa đổi 3571536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
High-Incidence Disabilities are ones teachers will most likely encounter in their classrooms.
Từ trong câu: incidence, high, disability, one, teacher, likely, encounter, classroom
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Diversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147941 (bản sửa đổi 4585205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Having students with disabilities in their class will encourage cooperation and patience.
Từ trong câu: cooperation, student, disability, class, encourage, patience
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Diversity/Inclusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180834 (bản sửa đổi 4664125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps the student will uncover (or document) a test-taking disability.
Từ trong câu: uncover, perhaps, student, document, test, take, disability
«MyOpenMath/Three types of test questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278752 (bản sửa đổi 2410797). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng disability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| developmental disability | 97 lần |
| intellectual disability | 190 lần |
| physical disability | 191 lần |
| learning disability | 231 lần |
| students with disability | 150 lần |
| individuals with disability | 92 lần |
| americans with disability | 59 lần |
| cognitive disability | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disability trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ disability hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disability gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disability: can và could (28 câu), may và might (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.