Câu tiếng Anh có từ “dense”
291 câu thật có từ dense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dense nghĩa là dày đặc. dense là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: permitting little if any light to pass through because of denseness of matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dense
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
When the man had reached the densest part of the thicket, he wheeled round.
Từ trong câu: dense, man, reach, part, thicket, wheel, round
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Night had fallen and the mist had become dense round our house.
Từ trong câu: mist, dense, night, fall, become, round, house
Cécile Tormay, An outlaw's diary: revolution. Nguồn: Project Gutenberg #69121. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a September evening, and not yet seven o’clock, but the day had been a dreary one, and a dense drizzly fog lay low upon the great city.
Từ trong câu: september, dense, evening, seven, o'clock, day, fog, lay
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The discharge had been so violent and so dense that it had cut the staff, that is to say, the very tip of the omnibus pole.
Từ trong câu: staff, discharge, violent, dense, cut, tip, pole
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lapham was ready, in his dense pride, to resent any affront to his blood, but doubtful, with the evidence of this invitation to the contrary, if any affront had been offered.
Từ trong câu: contrary, doubtful, resent, dense, ready, pride, blood, evidence
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There had been nothing recognizably familiar about the brilliantly dense star patterns in the viewscreens, but he gave no further thought to that.
Từ trong câu: recognizably, nothing, familiar, brilliantly, dense, star, pattern, give
James H. Schmitz, The Winds of Time. Nguồn: Project Gutenberg #24395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had hoped that we should find upon our return that no one was so dense as to dispute our joint conclusions.
Từ trong câu: joint, dispute, hope, find, return, dense, conclusion
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dense trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ dense hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dense: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.