E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dense”

215 câu thật có từ dense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dense nghĩa là dày đặc. dense là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: permitting little if any light to pass through because of denseness of matter. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The closer the field lines are together, the denser the gravitational field.

    Từ trong câu: dense, gravitational, close, field, line, together

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Gravitational Fields», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192139 (bản sửa đổi 3384252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In Europe, where the population is dense, the effect of such institutions would be almost instantaneous.

    Từ trong câu: instantaneous, population, dense, effect, institution, almost

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Large dense thickets significantly reduce light availability.

    Từ trong câu: thicket, large, dense, significantly, reduce, light, availability

    «Skaneateles Conservation Area/Invasive species/Roseae», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428877 (bản sửa đổi 4005791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mature chaparral often has dense thickets.

    Từ trong câu: thicket, mature, often, dense

    «Chaparral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453589 (bản sửa đổi 8916222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can form extremely dense thickets.

    Từ trong câu: thicket, form, extremely, dense

    «Horticulture/Lonicera maackii», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143084 (bản sửa đổi 4622186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Along highways it often forms dense thickets in which few other tree species are present.

    Từ trong câu: thicket, highway, often, form, dense, tree, species, present

    «Horticulture/Ailanthus altissima», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94949 (bản sửa đổi 4532946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It fixes nitrogen and can create dense thickets shading out native vegetation.

    Từ trong câu: nitrogen, thicket, fix, create, dense, shade, out, native

    «Skaneateles Conservation Area/Invasive species/Rhamnus cathartica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430818 (bản sửa đổi 3890606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They like to rest on ice floe and will move farther north for denser ice.

    Từ trong câu: floe, like, rest, ice, move, far, north, dense

    «Ringed seal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359871 (bản sửa đổi 10898238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dense

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dense fog602 lần
  • dense foliage477 lần
  • dense masses478 lần
  • dense forests429 lần
  • dense thicket298 lần
  • dense undergrowth224 lần
  • dense forest996 lần
  • dense growth389 lần
  • dense mass696 lần
  • dense jungle202 lần
  • dense thickets168 lần
  • dense cloud381 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dense trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ dense hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dense?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dense: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.